Ảnh ngẫu nhiên

P1020117.flv P1020118.jpg P1020117.jpg P1020116.jpg P1020115.jpg P1020114.jpg P1020113.jpg P1020112.jpg P1020111.jpg 215.jpg 203.jpg 193.jpg 183.jpg 173.jpg 172.jpg 162.jpg 155.jpg 142.jpg 137.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm ngọc Tuấn)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. §2. Mặt cầu t16

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Phạm Ngọc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:33' 12-12-2014
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 585
    Số lượt thích: 0 người
    Thiết kế bài dạy
    GV: PH?M NG?C TU?N
    L?p 12B3: Ban co b?n
    13-11-2014
    TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
    Điều kiện : (P) ∩ S(O,R) = Ø là :
    ĐN : Mặt cầu S(O,R)
    OH > R
    Điều kiện : (P) ∩ S(O,R) = H là :
    OH = R
    Điều kiện : (P) ∩ S(O,R) = (C) là:
    OH < R
    (P) tiếp diện của S(O,R) tại H <=>
    (P) ┴ OH tại H
    Điều kiện : A nằm trên M.cầu S(O,R) là:
    OA = R
    là tập hợp {M | OM=R}
    ĐN : Khối cầu S(O,R)
    là tập hợp {M | OM ≤R }
    Đường tròn C(O,R) gọi là :
    đường tròn lớn của S(O,R)
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    TL1
    TL2
    TL3
    TL4
    TL5
    TL6
    TL7
    TL8
    1
    ?1
    MH
    Trong mp(P) cho đường thẳng d và đường tròn C(O,R) , có bao nhiêu vị trí tương đối của d và (C)
    ?2
    Nếu d đi qua O
    thì d cắt (C) tại 2 điểm M, N . MN là đường kính của (C)
    TL1
    1
    Nếu d không qua O ,dựng OH┴d tại H có những trường hợp nào xảy ra
    OH>R <=> d∩(C) =Ø
    b) OH=R<=>d∩(C)={H}
    c) OHd∩(C)={M,N}
    2
    TL2
    Kết luận gì về d và (C) ?
    BÀI MỚI
    MẶT CẦU
    Bài 2:
    I. Mặt cầu và các khái niệm liên quan đến mặt cầu
    II. Giao của mặt cầu và mặt phẳng
    III. Giao của mặt cầu với đường thẳng . Tiếp tuyến của mặt cầu
    IV. Công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
    Chương II : MẶT NÓN , MẶT TRỤ , MẶT CẦU
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    III. GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU
    1. Cho một mặt cầu S(O;R)
    và đường thẳng d bất kỳ.
    Đường thẳng d đi qua O
    thì d cắt (S) tại 2 điểm
    M, N với MN là đường
    kính của mặt cầu (S) .
    Ta có nhận xét gì về d và ( S)
    Tiết 16
    III. GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU
    1. Cho một mặt cầu S(O;R)
    và đường thẳng d bất kỳ.
    Gọi H là hình chiếu của O trên đường thẳng d
    Ta có các trường hợp sau :
    Đ. thẳng d không đi qua O ,
    goi (P ) = (O, d). Khi đó
    Ta có nhận xét gì về (P) và ( S)
    (P) (S) = C(O; R)
    Xảy ra những trường
    hợp nào giữa OH và R
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Ta có nhận xét gì về d và (C )
    Vậy d  (S) = 
    thì d  (C) =  .
    III. GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU
    Nếu OH > R
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Có nhận xét gì về OM và OH
    Ta có nhận xét gì về d và (C )
    thì d  (C) = {H} .
    Nếu OH = R
    Vậy (S)  d = {H}
    Khi đó đường thẳng d được
    gọi là tiếp tuyến của mặt cầu.
    III. GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU
    M  d, M khác H thì
    Điều kiện cần và đủ để đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu S(O; R) tại điểm H là
    OM > OH = R.
    d vuông góc với bán kính OH tại điểm H đó
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Ta có nhận xét gì về d và (C )
    Vậy d ∩ (S) = {M, N}
    Nếu OH < R
    III. GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU
    thì d  (C) = {M;N} .
    ĐB : OH = 0 thì
    MN là đường kính
    d qua O ( Khả năng 1)
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    2. Nhận xét :
    III. GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU
    Qua điểm A nằm trên mặt cầu S(O;R) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu ?
    2. Nhận xét :
    a) Qua điểm A nằm trên mặt cầu S(O;R) có vô số tiếp tuyến của mặt cầu (S). Tất cả các tiếp tuyến này đều vuông góc với bán kính OA và đều nằm trên tiếp diện của (S) tại điểm A.
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    III. GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU
    2. Nhận xét :
    Qua điểm A nằm ngoài mặt cầu S(O;R) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu ?
    a) Qua điểm A nằm trên mặt cầu S(O;R) có vô số tiếp tuyến của mặt cầu (S). Tất cả các tiếp tuyến này đều vuông góc với bán kính OA và đều nằm trên tiếp diện của (S) tại điểm A.
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    III. GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU
    b) Qua một điểm A nằm ngoài mặt cầu S(O; R) có vô số tiếp tuyến với mặt cầu đó. Tất cả các tiếp tuyến này tạo thành một mặt nón đỉnh A. Độ dài các đoạn thẳng kẻ từ A đến các tiếp điểm đều bằng nhau.
    2. Nhận xét :
    Qua điểm A nằm ngoài mặt cầu S(O;R) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu ?
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    3. Chú ý :
    III. GIAO CỦA MỘT MẶT CẦU VÀ MỘT ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU
    MC NG T
    MC N T
    V D
    The tich
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp lục giác có tâm trùng với tâm đáy
    The tich
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều
    The tich
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Mặt cầu nội tiếp tứ diện đều
    The tich
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Mặt cầu nội tiếp hình chóp tứ giác đều
    The tich
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Ví dụ :(H Đ 3 /48 Sgk )
    Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Hãy xác định tâm và bán kính mặt cầu
    Đi qua 8 đỉnh của hình lập phương
    Tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương
    Tiếp xúc với 6 mặt của hình lập phương
    The tich
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình lập phương
    Bán kính mặt cầu
    bằng ½ độ dài
    đường chéo HLP
    The tich
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Mặt cầu tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương
    Bán kính mặt cầu
    bằng ½ độ dài
    đường chéo HV
    The tich
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Mặt cầu tiếp xúc với 6 mặt của hình lập phương
    Bán kính mặt cầu
    bằng ½ độ dài
    cạnh HLP
    The tich
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    Mặt cầu có bán kính R có diện tích là:
    Khối cầu có bán kính R có thể tích là:
    IV. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH KHỐI CẦU
    BÀI 2: MẶT CẦU (tt)
    Tiết 16
    1. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MẶT CẦU VÀ ĐƯỜNG THẲNG
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    2. TIẾP TUYẾN QUA ĐIỂM A NẰM TRÊN ( NGOÀI ) MẶT CẦU
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    3. MẶT CẦU NGOẠI ( NỘI ) TIẾP HÌNH ĐA DIỆN
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    Mặt cầu có bán kính R có diện tích là:
    Khối cầu có bán kính R có thể tích là:
    4. DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH KHỐI CẦU
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    d’
    .O
    Cho hình chóp S.ABCD, đường cao SA = a, đáy ABCD là
    hình vuông cạnh a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
    a
    I
    .M
    d
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    HD
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    - Bài tập SGK : 2; 4 ; 5 trang 49
    Bài 2 trang 49
    Tâm là H ,
    Bán Kính HA
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Đường thẳng d vuông góc
    với (ABC) tại tâm đường
    tròn nội tiếp tam giác ABC
    Bài 4 trang 49
    MH
    bài học kết thúc
    Giao của mặt cầu và mặt phẳng
    Bài 4 trang 49
     
    Gửi ý kiến